áp dụng

Học thuật
Thân thiện
áp dụng

Cô giáo áp dụng một phương pháp dạy học mới trong lớp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đưa vào vận dụng trong thực tế điều nhận thức, lĩnh hội được: Hành động sử dụng một nguyên tắc, lý thuyết, phương pháp, quy định, hoặc kinh nghiệm vào một tình huống, công việc, hoặc lĩnh vực cụ thể.
    • Khiến một quy tắc, luật lệ hiệu lực đối với một đối tượng hoặc phạm vi nhất định.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhà trường áp dụng phương pháp giảng dạy mới vào năm học tới. (Nhà trường sẽ đưa phương pháp giảng dạy mới vào sử dụng trong năm học tới.)
    • Luật này được áp dụng trên toàn lãnh thổ. (Luật này được đưa vào thực thi trên toàn bộ lãnh thổ.)
    • Anh ấy áp dụng kinh nghiệm từ công việc để giải quyết vấn đề hiện tại. (Anh ấy sử dụng kinh nghiệm từ công việc để giải quyết vấn đề hiện tại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "áp dụng cho": chỉ phạm vi đối tượng hoặc điều kiện một quy định, nguyên tắc hiệu lực.

    • Chính sách ưu đãi này chỉ áp dụng cho sinh viên chính quy. (Chính sách ưu đãi này chỉ hiệu lực đối với sinh viên chính quy.)
  • "áp dụng vào": chỉ việc đưa một cái đó vào sử dụng trong một lĩnh vực, hoàn cảnh cụ thể.

    • Công ty đang tìm cách áp dụng công nghệ vào khâu sản xuất. (Công ty đang tìm cách đưa công nghệ vào sử dụng trong khâu sản xuất.)
Biến thể từ gần giống
  • Ứng dụng (động từ): thường dùng để chỉ việc vận dụng kiến thức, kỹ thuật vào thực tế để giải quyết vấn đề hoặc tạo ra sản phẩm, tính cụ thể thiên về kỹ thuật, khoa học.

    • Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong y học. (Sử dụng trí tuệ nhân tạo trong lĩnh vực y học.)
  • Sử dụng (động từ): nghĩa rộng hơn, chỉ hành động dùng một thứ đó, không nhất thiết phải lý thuyết hay quy tắc.

    • Sử dụng máy tính để làm việc. (Dùng máy tính để làm việc.)
  • Thi hành (động từ): thường dùng cho luật pháp, mệnh lệnh, nhấn mạnh việc thực hiện cho hiệu lực.

    • Thi hành bản án. (Thực hiện bản án theo quyết định của tòa án.)
Từ đồng nghĩa
  • Vận dụng: đưa vào sử dụng một cách linh hoạt, phù hợp với hoàn cảnh.
  • Thực thi: (thường dùng cho luật, quy định) đưa vào thực hiện chính thức.
Các cụm từ liên quan
  • Áp dụng thực tế: việc đưa lý thuyết vào thực hành trong đời sống.

    • Lý thuyết cần phải được áp dụng thực tế mới giá trị. (Lý thuyết cần phải được đưa vào thực hành trong đời sống mới giá trị.)
  • Phạm vi áp dụng: phần, đối tượng hoặc lĩnh vực một quy định, chính sách hiệu lực.

    • Cần xác định phạm vi áp dụng của quy chế mới. (Cần xác định phần, đối tượng quy chế mới hiệu lực.)
Thành ngữ liên quan
  • "Có thể áp dụng được": dùng để chỉ một nguyên tắc, phương pháp tính khả thi, phù hợp để đưa vào thực tế.
    • Ý tưởng này nghe hay nhưng chưa chắc có thể áp dụng được trong điều kiện của chúng ta. (Ý tưởng này nghe hay nhưng chưa chắc phù hợp để thực hiện trong điều kiện của chúng ta.)
áp dụng

Cô giáo áp dụng một phương pháp dạy học mới trong lớp.

  1. đgt. Đưa vào vận dụng trong thực tế điều nhận thức, lĩnh hội được: áp dụng khoa họcthuật vào sản xuất áp dụng kinh nghiệm tiên tiến.